BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ

BẢNG GIÁ THẨM MỸ

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ

  1. Giấy phép hoạt động số: 06072/HCM-GPHĐ , do Sở Y Tế TTP. HCM cấp ngày 21/12/2022
  2. Địa chỉ: số 368- 370 Đường Vĩnh Viễn, Phường 08, Quận 10, TP.HCM

TT
43/2013
DANH MỤC KỸ THUẬTBẢNG GIÁ
1234
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
2. Vùng mi mắt
433Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt30,000,000
534Khâu da mi30,000,000
636Khâu cắt lọc vết thương mi30,000,000
737Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi50,000,000
44Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi50,000,000
45Phẫu thuật hạ mi trên45,000,000
49
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo50,000,000
50
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới30,000,000
52
Phẫu thuật mở rộng khe mi30,000,000
53Phẫu thuật hẹp khe mi30,000,000
54Phẫu thuật điều tri Epicanthus10,000,000
63Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt35,000,000
66Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt50,000,000
68
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt50,000,000
69Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt30,000,000
80Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox40,000,000
3. Vùng mũi
83Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi40,000,000
95Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)40,000,000
97Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử40,000,000
98Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
40,000,000
100Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi50,000,000
102Phẫu thuật hạ thấp sống mũi40,000,000
103Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi40,000,000
106Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi40,000,000
107Phẫu thuật tạo lỗ mũi40,000,000
108Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
40,000,000
109Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép
tự thân
40,000,000
4. Vùng môi
110Khâu vết thương vùng môi30,000,000
111Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi30,000,000
125Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên50,000,000
134Phẫu thuật tạo hình nhân trung45,000,000
5. Vùng tai
136Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai45,000,000
137Khâu cắt lọc vết thương vành tai25,000,000
148Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai45,000,000
149Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp
45,000,000
155Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ45,000,000
157Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai45,000,000
158Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai45,000,000
6. Vùng hàm mặt cổ
161Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ45,000,000
162Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức45,000,000
163Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản45,000,000
164Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu tổ chức45,000,000
167Phẫu thuật khâu vết thương thấu má50,000,000
171Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu50,000,000
197Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính45,000,000
198Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt
(dưới 3cm)
45,000,000
213Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm245,000,000
225Cắt u phần mềm vùng cổ45,000,000
226Cắt nơ vi sắc tố vùng hàm mặt45,000,000
E. THẨM MỸ
414Phẫu thuật thu gọn môi dày45,000,000
415Phẫu thuật độn môi45,000,000
416Phẫu thuật điều trị cười hở lợi
45,000,000
417Phẫu thuật sa trễ mi trên người già45,000,000
418Phẫu thuật thừa da mi trên45,000,000
419Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày45,000,000
420Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày45,000,000
421Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí45,000,000
422Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí45,000,000
423Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới45,000,000
424Phẫu thuật thừa da mi dưới45,000,000
425Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm
mỹ vùng mắt
70,000,000
426Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp45,000,000
427Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ45,000,000
428Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má
hóp
45,000,000
429Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo kết
hợp sụn tự thân .
90,000,000
430Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo70,000,000
431Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân120,000,000
432Phẫu thuật thu gọn cánh mũi50,000,000
433Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ50,000,000
434Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch50,000,000
435Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng
mũi90,000,000
436Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất
làm đầy vùng mũi90,000,000
437Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ90,000,000
441Phẫu thuật căng da mặt bán phần70,000,000
445Phẫu thuật căng da trán50,000,000
446Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt50,000,000
447Phẫu thuật căng da trán thái dương50,000,000
450Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại50,000,000
451Hút mỡ vùng cằm50,000,000
452Hút mỡ vùng dưới hàm50,000,000
453Hút mỡ vùng nếp mũi má, má50,000,000
465Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi50,000,000
466Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt50,000,000
481Phẫu thuật độn cằm50,000,000
482Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ50,000,000
483Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy50,000,000
484Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm70,000,000
487Laser điều trị u da50,000,000
488Laser điều trị nám da50,000,000
489Laser điều trị đồi mồi50,000,000
490Laser điều trị nếp nhăn50,000,000
492Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn50,000,000
493Tiêm chất làm đầy nâng mũi50,000,000
494Tiêm chất làm đầy độn mô50,000,000

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *